câu chuyện

Học thuật
Thân thiện
câu chuyện

Một cô giáo ngồi kể câu chuyện cho các em nhỏ nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự việc hoặc chuỗi sự việc liên quan với nhau, thường được kể lại: "Câu chuyện" chỉ một diễn trình các sự kiện, thường nhân vật diễn biến, được thuật lại bằng lời nói hoặc văn bản.
    • Cuộc nói chuyện, đề tài đang được bàn luận: "Câu chuyện" cũng có thể chỉ nội dung của một cuộc trò chuyện, những lời trao đổi giữa mọi người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông bà thường kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện cổ tích. (Ông bà thường kể cho chúng tôi nghe những truyện cổ tích.)
    • Cuốn sách này ghi lại câu chuyện về cuộc đời của một nhà cách mạng. (Cuốn sách này ghi lại câu chuyện về cuộc đời của một nhà cách mạng.)
    • Chúng tôi ngồi quán cà phê, câu chuyện xoay quanh chuyện công việc gia đình. (Chúng tôi ngồi quán cà phê, cuộc nói chuyện xoay quanh chuyện công việc gia đình.)
    • Anh ấy đột ngột cắt ngang câu chuyện của chúng tôi. (Anh ấy đột ngột làm gián đoạn cuộc nói chuyện của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Câu chuyện dài": dùng để chỉ một vấn đề phức tạp, rắc rối hoặc một cuộc trò chuyện kéo dài với nhiều chi tiết.

    • Việc hợp tác kinh doanh đó cả một câu chuyện dài. (Việc hợp tác kinh doanh đó cả một vấn đề dài phức tạp.)
  • "Câu chuyện không đầu không cuối": chỉ một lời kể hoặc thông tin thiếu mạch lạc, không rõ ràng.

    • Cậu ấy giải thích câu chuyện không đầu không cuối, chẳng ai hiểu cả. (Cậu ấy giải thích một cách thiếu mạch lạc, chẳng ai hiểu cả.)
  • "Chuyển hướng câu chuyện": chủ động dẫn dắt cuộc nói chuyện sang một đề tài khác.

    • Thấy không khí căng thẳng, ấy khéo léo chuyển hướng câu chuyện. (Thấy không khí căng thẳng, ấy khéo léo dẫn dắt cuộc nói chuyện sang hướng khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyện (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói, có thể ngắn gọn hơn "câu chuyện".

    • Kể cho tôi nghe chuyện đó đi. (Kể cho tôi nghe câu chuyện đó đi.)
  • Truyện (danh từ): thường dùng để chỉ tác phẩm văn học được sáng tác, ghi chép lại (truyện ngắn, truyện dài, truyện cổ tích).

    • ấy rất thích đọc truyện trinh thám. ( ấy rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.)
Từ đồng nghĩa
  • Lời kể: chỉ việc thuật lại sự việc.
  • Cuộc trò chuyện: chỉ hoạt động nói chuyện giữa hai hay nhiều người.
  • Đề tài: chủ đề được bàn luận.
Các cụm từ liên quan
  • Bịa đặt câu chuyện: tạo ra một câu chuyện không thật.

    • Hắn ta hoàn toàn bịa đặt câu chuyện đó để hạ uy tín của đối thủ. (Hắn ta hoàn toàn tạo ra câu chuyện đó để hạ uy tín của đối thủ.)
  • Thêu dệt câu chuyện: thêm thắt chi tiết, thường phóng đại, khi kể lại một sự việc.

    • Mỗi lần kể lại, anh ấy lại thêu dệt câu chuyện cho thêm phần ly kỳ. (Mỗi lần kể lại, anh ấy lại thêm thắt chi tiết cho câu chuyện thêm phần ly kỳ.)
Thành ngữ liên quan
  • Câu chuyện bỏ ngỏ: chỉ một vấn đề chưa kết thúc hoặc chưa được giải quyết.

    • Vụ án đó vẫn một câu chuyện bỏ ngỏ trong lòng công chúng. (Vụ án đó vẫn một vấn đề chưa được giải quyết trong lòng công chúng.)
  • Câu chuyện tình: chỉ mối quan hệ tình cảm giữa hai người, thường được kể lại.

    • Họ một câu chuyện tình đẹp như trong phim. (Họ một mối tình đẹp như trong phim.)
câu chuyện

Một cô giáo ngồi kể câu chuyện cho các em nhỏ nghe.

  1. d. Sự việc hoặc chuyện được nói ra. Câu chuyện thương tâm. Cắt ngang câu chuyện.